Câu 1: (2 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây. Cho các từ, cụm từ sau: tính oxi hóa; tính khử; chiếm oxi; nhường oxi; nhẹ nhất Trong các chất khí, hidro là khí …………... Khí hidro có ………………… Trong phản ứng hóa học giữa H2 và CuO, H2 có ………………. vì …………. của chất khác Câu 2: (3 điểm) Lập phương trình hóa học của phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào? a. Mg + O2 → MgO b. KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 c. Al + CuCl2 → AlCl3 + Cu Câu 3: (5 điểm) Khử 21,7 g thủy ngân (II) oxit bằng khí H2. Hãy: a) Số gam thủy ngân thu được b) Tính thể tích khí H2 cần dùng (ở đktc) ai làm giúp :((

Các câu hỏi liên quan

BÀI TẬP OXI- LUU HUỲNH Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:  A. ns2np4                       B. ns2np5                  C. ns2np3                           D. (n-1)d10ns2np4 Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là: A. Na                          B. Cl                      C. O                                                             D. S Câu 3: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? (vì còn có các cách khác)   A. Điện phân H2O.                                   B. Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2.   C. Điện phân dung dịch CuSO4.              D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, Câu 4: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A.  CaCO3                        B. KMnO4                                C.(NH4)2SO4                                  D. NaHCO3 Câu 1: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là A.ZnS B.ZnS và S C.ZnS và Zn D.ZnS, Zn và S. Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường. A. Al B. Fe C. Hg D. Cu Câu 6: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng A. Ag B. Hg C. S D. KI Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 3,634 gam KMnO4, thể tích O2 thu được là (K = 39, Mn = 55, O = 16) A. 224 ml B. 257,6 ml C. 515,2 ml D. 448 ml Câu 8: Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là A. S2O5 B. SO C. SO2 D. SO3 Câu 9 Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là: A. +1;+3;+5;+7 B. -2,0,+4,+6 C. -1;0;+1;+3;+5;+7 D. -2;0;+6;+7 Bài 10 Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S trong điều kiện không có oxi, thu được chất rắn A. Cho toàn bộ A vào 200ml dd HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (Hiệu suất các phản ứng đều là 100%). Tính tổng khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng.