Câu 11: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của không khí và khí ôxi? A. Không khí nở vì nhiệt nhiều hơn ôxi. B. Không khí nở vì nhiệt ít hơn ôxi. C. Không khí và ôxi nở vì nhiệt như nhau. D. Cả ba kết luận trên đều sai. Câu 12: Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sự nở vì nhiệt của chất khí và chất rắn? A. Chất khí nở vì nhiệt ít hơn chất rắn. B. Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn. C. Chất khí và chất rắn nở vì nhiệt giống nhau. D. Cả ba kết luận trên đều sai. Câu 13: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì sao? A. Vì răng dễ bị sâu. B. Vì răng dễ bị rụng. C. Vì răng dễ bị vỡ. D. Vì men răng dễ bị vỡ. Câu 14: Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở? A. Vì không thể hàn hai thanh ray lại được. B. Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn. C. Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở. D. Vì chiều dài thanh ray không đủ. Câu 15: Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng? A. Chất rắn nở ra khi nóng lên. B. Chất rắn co lại khi lạnh đi. C. Chất rắn co dãn vì nhiệt ít hơn chất lỏng. D. Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau. Câu 16: Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản? A. Có thể gây ra những lực rất lớn. B. Có thể gây ra những lực rất nhỏ. C. Không gây ra lực. D. Cả ba kết luận trên đều sai. Câu 17: Nhiệt kế là thiết bị dùng để? A. Đo thể tích. B. Đo chiều dài. C. Đo nhiệt độ. D. Đo khối lượng. Câu 18: Một bạn dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể và đo được 370C. Nhiệt độ đó bằng bao nhiêu trong nhiệt giai Fa-ren-hai? A. 98,60F. B. 9,60F. C. 9,80F. D. 960F. Câu 19: Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng gì? A. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. B. Dãn nở vì nhiệt của chất rắn. C. Dãn nở vì nhiệt của các chất. D. Dãn nở vì nhiệt của chất khí

Các câu hỏi liên quan

15. Chọn ý sai trong những ý sau: a) Đà điểu có cấu tạo thích nghi với đời sống chạy nhanh b) Vịt được xếp vào nhóm chim bơi c) Chim cánh cụt có bộ lông dày để giữ nhiệt d) Chim cú lợn có bộ lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh để săn mồi về đêm Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai? A. Chân có màng bơi. B. Mỏ dẹp. C. Không có lông. D. Con cái có tuyến sữa. Câu 17: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng? A. Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục. B. Có chi sau và đuôi to khỏe. C. Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa. D. Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn. Câu 18: Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài? A. 1600. B. 2600. C. 3600. D. 4600. Câu 19: Vận tốc nhảy của kanguru là bao nhiêu? A. 20 – 30 km/giờ. B. 30 – 40 km/giờ. C. 40 – 50 km/giờ. D. 50 – 60 km/giờ. Câu 20: Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ? A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy. B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn. C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi. D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy. Câu 21: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai? A. Chi sau và đuôi to khỏe. B. Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú. C. Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương. D. Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ. Câu 22: Thú mỏ vịt thường làm tổ ấp trứng A. ở trong cát. B. bằng lông nhổ ra từ quanh vú. C. bằng đất khô. D. bằng lá cây mục. Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt? A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn. B. Các ngón chân không có vuốt. C. Răng nanh lớn, dài, nhọn. D. Thiếu răng cửa. Câu 24: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ? A. Chuột chù và chuột đồng. B. Chuột chũi và chuột chù. C. Chuột đồng và chuột chũi. D. Sóc bụng xám và chuột nhảy. Câu 25: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm? A. Chuột chũi B. Chuột chù. C. Mèo rừng. D. Chuột đồng. Câu 26: Động vật nào dưới đây không có răng nanh? A. Báo. B. Thỏ. C. Chuột chù. D. Khỉ. Câu 27: Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang? A. Chuột chù. B. Chuột chũi. C. Chuột đồng. D. Chuột nhắt. Câu 28: Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng? A. Di chuyển rất chậm chạp. B. Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn. C. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng. D. Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt. Câu 29: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng? A. Ăn thực vật là chính. B. Sống chủ yếu ở dưới đất. C. Bàn tay, bàn chân có 4 ngón. D. Đi bằng bàn tay. Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người? A. Có túi má lớn. B. Không có đuôi. C. Có chai mông. D. Thích nghi với đời sống dưới mặt đất. Câu 31: Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người? 1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…). 2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…). 3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo…. 4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học. Số ý đúng là A. 1. B. 2. C. 3 D. 4. Câu 32: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại? A. Ngựa vằn. B. Linh dương. C. Tê giác. D. Lợn. Câu 33: Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành? A. Răng nanh. B. Răng cạnh hàm. C. Răng ăn thịt. D. Răng cửa.