-imaginary (tính từ)
1. tưởng tượng, không có thực, ảo.
2. (toán học) ảo.
-imaginative(tính từ)
1.sáng tạo
2. hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.
3. có tài hư cấu.
=> Dựa vào nghĩa thì imaginary không phù hợp.
Dịch: Ông là một kiến trúc sư có Trí tưởng tượng vượt trội hơn tất cả những kiến trúc sư khác và sự sáng tạo của ông không nên bị coi nhẹ.
Bổ sung kiến thức:( Cái này không cần cho câu trên nhưng mình vẫn ghi để giúp bạn hiểu hơn về 3 tính từ của imagine)
-imaginable(tính từ)
1. có thể tưởng tượng được.