Một hợp chất hữu cơ đơn chức X có CTPT là C3H9O3N tác dụng với dd HCl hay NaOH đều sinh ra khí. Cho 2,14 g chất X tác dụng vừa đủ với dd NaOH sinh ra m g muối vô cơ. Giá trị của m làA.2,12g B.1,68g C.1,36g D.1,64g
Thủy phân hoàn toàn 72 g peptit X trong dung dịch HCl dư thu được dd X chứa 38,375 g muối clorua của Valin và 83,625 g muối clorua của Glyxin. X thuộc loạiA.đipeptit B. pentapeptit C.tetrapeptit D.tripeptit
Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư có 16 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt làA. 4,48 lít; 1,12 lít. B. 3,36 lít; 2,24 lít.C.1,12 lít; 4,48 lít. D.2,24 lít; 3,36 lít.
Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là \(u = 220\sqrt 2 {\rm{cos(100}}\pi {\rm{t - }}{\pi \over 4}){\rm{ }}(V)\) (t tính bằng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5ms là:A.- 220VB.\( - 110\sqrt 2 {\rm{ V}}\)C.\( - 110\sqrt 2 {\rm{ V}}\)D.220 V
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóngA.2λB.λC.λ/2D.λ/4
Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:A.\(E = - {9.10^9}{Q \over r}\)B.\(E = - {9.10^9}{Q \over {{r^2}}}\)C.\(E = {9.10^9}{Q \over r}\)D.\(E = {9.10^9}{Q \over {{r^2}}}\)
Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là:A.27,1 cm/sB.1,6 cm/sC.2,7 cm/sD.15,7 cm/s
Điện năng tiêu thụ được đo bằng:A.Vôn kếB.Công tơ điệnC.Tĩnh điện kếD.Ampe kế
Dung dịch nào sau đây hòa tan được CuA.dd HNO3 loãng B.dd H2SO4 loãng C.dd HCl D.dd KOH
Tính chất hóa học đặc trung của kim loại là :A.Tính oxi hóa B.Tính axit C.Tính khử D.Tính bazo
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến