Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:A.\(E = - {9.10^9}{Q \over r}\)B.\(E = - {9.10^9}{Q \over {{r^2}}}\)C.\(E = {9.10^9}{Q \over r}\)D.\(E = {9.10^9}{Q \over {{r^2}}}\)
Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là:A.27,1 cm/sB.1,6 cm/sC.2,7 cm/sD.15,7 cm/s
Điện năng tiêu thụ được đo bằng:A.Vôn kếB.Công tơ điệnC.Tĩnh điện kếD.Ampe kế
Dung dịch nào sau đây hòa tan được CuA.dd HNO3 loãng B.dd H2SO4 loãng C.dd HCl D.dd KOH
Tính chất hóa học đặc trung của kim loại là :A.Tính oxi hóa B.Tính axit C.Tính khử D.Tính bazo
Biết \(\int{f\left( x \right)\,\text{d}x=2x\ln \left( 3x-1 \right)+C}\) với \(x\in \left( \frac{1}{9};+\infty \right)\). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.A.\(\int{f\left( 3x \right)\,\text{d}x=2x\ln \left( 9x-1 \right)+C.}\) B.\(\int{f\left( 3x \right)\,\text{d}x=6x\ln \left( 3x-1 \right)+C.}\) C.\(\int{f\left( 3x \right)\,\text{d}x=6x\ln \left( 9x-1 \right)+C.}\) D. \(\int{f\left( 3x \right)\,\text{d}x=3x\ln \left( 9x-1 \right)+C.}\)
Thủy phân hoàn toàn một tetra peptit X ( được tạo thành từ Gly) trong 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được dd Y. Để phản ứng vừa đủ với các chất trong Y cần dd chứa 0,35 mol H2SO4 thu được dd Z chỉ chứa các muối trung hòA. Cô cạn cẩn thạn Z thu được m g muối khan. Tính mA.24,8g B.95,8g C.60,3g D.94,6g
Đốt cháy hoàn toàn 7,2 g kim loại M có hoá trị không đổi cần 5,6 lít hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 (đktc). Phản ứng hoàn toàn thu được 23 g hỗn hợp chất rắn. M làA.Cu. B.Be C.Mg D.Ca
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\log \frac{{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-3x-5}{{{x}^{2}}+1}+{{\left( x+1 \right)}^{3}}={{x}^{2}}+6x+7\)A. \(-2+\sqrt{3}\). B. \(-2\). C. 0. D. \(-2-\sqrt{3}\).
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạoA.Tơ nitron B.Tơ tằm C.Tơ axetat D.Tơ lapsan
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến