$1.$ had died/ arrived
$2.$ broke/ had hurried
$3.$ met
-S + V (-ed/ bất quy tắc).
$4.$ recognized/ had seen.
$5.$ could stay
- Câu ước phải lùi thì
$6.$ had applied
- Câu điều kiện loại 3: If + S + had + V (Pii), S + would + have + V (Pii).
$7.$ arrived/ had destroyed
$8.$ arrived/ assembled
$9.$ could spend
$10.$ didn't/ had not introduced
$11.$ said/ did
$12.$ was paying/ left/ went.
- Kết hợp thì quá khứ tiếp diễn và thì quá khứ đơn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào:
+ Hành động đang xảy ra thì dùng thì quá khứ tiếp diễn.
+ Hành động xen vào thì dùng thì quá khứ đơn.
$13.$ has not slept
- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3.
*Cấu trúc:
- Hầu hết trong tất cả các câu:
- Thì quá khứ hoàn thành: S + had + V (Pii).
- Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ:
+ Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành.
+ Hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn.