`1.` Are he going to stay ( có kế hoạch từ trước `->` TLG )
`2.` to have ( would you like + to V )
`3.` What is she going to do
`->` Tương lai gần
`4.` will - has finished
`->` HTHT ( S + have/has + Vp.p )
`5.` are sitting - are waiting - am writing
`->` Một chuỗi hành động xảy ra ở hiện tại