`1.` got – had gone ( By the time + S1 + V1 (QKĐ ), S2 + V2 (QKHT) )
`2.` goes ( dùng thì hiện tại đơn → diễn tả một sự thật, chân lí hiển nhiên )
`3.` were drinking ( dùng thì quá khứ tiếp diễn → diễn tả một hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ “ 3 a.m yesterday )
`4.` has worked – left ( QKHT+ since+ QKĐ )
`5.` is reading – is cooking ( right now → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn )
`6.` has changed ( so far → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành )
`7.` have visited ( several times → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành )
`8.` have read ( It is the sixth times → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành )
`9.` has lived ( since last year → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành )
`10.` arrived ( last night → dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành )