Bài làm:
a) lộp bộp, róc rách, lênh khênh, thánh thót, khệnh khạng, ào ạt, chiếm chệ, đồ sộ, lao xao, um tùm, ngoằn ngoèo, rì rầm, nghêng ngang, nhấp nhô, chan chát, gập ghềnh, loắt choắt, vèo vèo, khùng khục, hổn hển.
- Từ láy tượng hình: lênh khênh, khệnh khạng, chễm chệ, đồ sộ, um tùm, ngoằn ngoèo, nghênh ngang, nhấp nhô, gập ghềnh, loắt choắt.
- Từ láy tượng thanh: lộp bộp, róc rách, thánh thót, ào ạt, lao xao, rì rầm, chan chát, vèo vèo, hổn hển, khùng khục.