Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị cho bởi hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?A.Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại là \(\left( { - 2;2} \right)\) và \(\left( {1;\dfrac{1}{2}} \right).\)B.Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right).\)C.Hàm số có một giá trị cực tiểu bằng \(2.\)D.Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;0} \right).\)
Tìm \(m\) để phương trình \(\log _2^2x + 2{\log _2}x - m = 0\) có nghiệm:A.\(m < 1.\)B.\(m > 1.\)C.\(m \le - 1.\)D.\(m \ge - 1.\)
Hàm số \(y = {x^\pi } + {\left( {x - 1} \right)^e}\) có tập xác định là :A.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.\)B.\(\left( {1; + \infty } \right).\)C.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {0,1} \right\}\)D.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\)
Diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình nón có bán kính đáy \(R = a\) và đường sinh \(l = a\sqrt 2 \) là :A.\({S_{xq}} = 2\pi {a^2}.\)B.\({S_{xq}} = \pi {a^2}.\)C.\({S_{xq}} = \pi \sqrt 2 {a^2}.\)D.\({S_{xq}} = \sqrt 2 {\pi ^2}a.\)
Tìm \(m\) để đồ thị hàm số \(y = 2{x^3} - 3\left( {m + 1} \right){x^2} + 6mx + {m^3}\) có hai điểm cực trị \(A,\,B\) sao cho \(AB = \sqrt 2 .\)A.\(m = 2.\)B.\(m = 0.\)C.\(m = 1.\)D.\(m = 0\) hoặc \(m = 2.\)
Hàm số \(y = {x^4} + m{x^2} + m\) có ba cực trị khi :A.\(m e 0.\)B.\(m < 0.\)C.\(m > 0.\)D.\(m = 0.\)
Cho hình chóp \(S.ABC\) có chiều cao bằng \(9,\) diện tích đáy bằng \(5.\) Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(SB,\) điểm \(N\) thuộc cạnh \(SC\) sao cho \(NS = 2NC.\) Tính thể tích \(V\) của khối chóp \(A.BMNC.\)A.\(V = 5.\) B.\(V = 10.\)C.\(V = 30.\)D.\(V = 15.\)
Hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng ?A.\(a > 0,\,b < 0,\,c > 0,\,d = 0.\)B.\(a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d = 0.\)C.\(a > 0,\,b \le 0,\,c > 0,\,d < 0.\)D.\(a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d > 0.\)
Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật \(AB = a,\,AD = a\sqrt 3 .\) Tam giác \(SAB\) cân tại \(S\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right).\) Biết khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\) bằng \(a\sqrt 2 .\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\) theo \(a.\)A.\({a^3}\sqrt 6 .\) B.\({a^3}\sqrt 2 .\)C.\({a^3}\sqrt 3 .\)D.\(2{a^3}.\)
Một cá thể ở một loài động vật có bộ NST 2n = 12. Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 80 tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân I. Các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 NST chiếm tỉ lệA.0,25%B.0,5%.C.1%D.2%
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến