Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C',hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng (A'B'C') là trung điểm M của cạnh B'C' và A'M=a $\sqrt[]{3}$ .Hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng (BCC'B') là H sao cho MH song song với BB' và AH=a, khoảng cách giữa hai đường thẳng BB',CC' bằng 2a.Thể tích khối lăng trụ đã cho là A. 3$\sqrt[]{2}$ .$a^{3}$ B. $\sqrt[]{2}$ $a^{3}$ C. $\frac{2\sqrt[]{2}}{3}$. $a^{3}$ D. $\frac{3\sqrt[]{2}}{2}$. $a^{3}$

Các câu hỏi liên quan

Câu 15 : Hai tập hợp A và B gọi là bằng nhau nếu : A ) A Ì B hoặc B Ì A . B ) Tập hợp A và tập hợp B có số phần tử bằng nhau . C ) A Ì B và B Ì A . D ) Cả ba câu trên đều sai . Câu 16: Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5 . 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau : A ) 5 B ) 4 C ) 3 D ) 6 Câu 17: Cho phép nhân : 25. 5. 4. 27. 2 = ? Cách làm nào là hợp lý nhất ? A ) (25. 5. 4. 27). 2 B ) (25. 4 ). ( 5. 2 ). 27 C ) ( 25. 5. 4) . 27. 2 D ) ( 25. 4. 2) . 27. 5 Câu 18 : Tích a. b = 0 thì : A ) a = 0 hoặc b = 0 . B ) a > 0 và b > 0 . C ) a ¹ 0 và b ¹ 0 . D ) Cả ba câu A, B, C đều sai . Câu 19: Cho tập hợp A = {15 ; 24 } Cách viết nào cho kết quả đúng : A ) 15 Ì A ; B ) {15 } Ì A ; C ) {15 ; 24 } Î A D ) {15 } Î A Câu 20: Cho ba điểm phân biệt A, B, C cùng nằm trên đường thẳng a . Ta nói : A ) Đường thẳng a đi qua A, B, C . B ) A, B, C không thẳng hàng. C ) Đường thẳng a không chứa A, B, C . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 21: Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + .... + 9 + 10 kết quả là : A ) A = 54 B ) A = 55 C ) A = 56 D ) A = 57 Câu 22 : Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b ¹ 0 ) là: A ) a lớn hơn hoặc bằng b. B ) a lớn hơn b. C ) a nhỏ hơn b. D ) Có số tự nhiên q sao cho a = b. q Câu 23 : Số 33 là kết quả của phép tính nào dưới đây: A) 10 +11+12 B) 11+12+13 3 / 3 C) 9+11+12 D) Không có kết quả nào đúng. Câu 24: Số 120 là kết quả của tích nào dưới đây : A ) 4. 5. 6 B ) 3. 5. 6 C ) 3. 4. 6 D ) 5 . 6 . 7 Câu 25 : Cho hai điểm phân biệt A và B , nhận xét nào sau đây là đúng : A ) Có nhiều đường thẳng đi qua hai điểm A và B . B ) Có một và chỉ một đường không thẳng đi qua hai điểm A và B . C ) Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 26: Hai đường thẳng phân biệt thì có thể : A) Trùng nhau hoặc cắt nhau B) Trùng nhau hoặc song song. C) Song song hoặc cắt nhau. D) Cắt nhau và song song. Câu 27: Biết là tổng số ngày trong hai tuần, gấp đôi thì là: A ) 1530 B ) 1734 C ) 1836 D ) 1428 Câu 28 :Tìm x biết : 18 .(x-16) = 18 A) x = 15 B) x =16 C) x =17 D) x =18 Câu 29: Cho dãy số : 1; 1; 2; 3; 5; 8... ( Mỗi số kể từ số thứ ba bằng tổng của hai số liền trước) A ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 23 B ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 34 C ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 15; 17 D ) 13,15,28. Câu 30; Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng : A ) Có tất cả 4 đường thẳng đi qua các cặp điểm . B ) Có tất cả 5 đường thẳng đi qua các cặp điểm . C ) Có tất cả 6 đường thẳng đi qua các cặp điểm . D ) Cả ba câu trên đều sai

1 / 3 ĐỀ KIỂM TRA TNKQ - Môn Toán - Lớp 6(P1) Câu1: Các cách viết sau, cách nào viết đúng : A ) 19 Ï N B ) 2,3 Î N C ) Î N D ) 2002 Î N Câu 2: Cho tập hợp B = {x Î N * êx < 5 }. Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử ta có: A ) B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } B ) B = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5 } C ) B = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } D ) Cả ba cách đều sai. Câu 3: Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: A) x-1, x, x+1 trong đó x Î N. B) x, x+1, x+2 trong đó x Î N. C) x-2, x-1, x trong đó x Î N*. D) Cả ba cách viết trên đều sai. Câu 4: Các cách viết sau, cách nào viết đúng : A ) Î N B ) 0 Î N * C ) 0 Î N D ) 0 Ï N Câu 5: Mỗi số tự nhiên đều có : A ) Một số liền sau duy nhất . B ) Một số liền trước duy nhất. C ) Một số liền sau và một số liền trước. D ) Cả ba câu đều sai. Câu 6: Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì : A) A = { 2;0} B) A= {2;0; 0;2} C) A = { 2} D) A = {0} Câu 7: Chọn câu nói đúng trong các câu sau : A ) Hệ thập phân có nhiều chữ số. B ) Hệ thập phân có 10 số. C ) Hệ thập phân có 7 ký hiệu . D ) Hệ thập phân có10 chữ số. Câu 8: Cho đường thẳng a ; B Î a ; C Ï a thì : A ) Đường thẳng a không chứa điểm B . B ) Đường thẳng a không đi qua điểm C . C ) Điểm C nằm trên đường thẳng a . D ) Cả ba câu đều sai. Câu 9: Cho hai đường thẳng phân biệt p và q có A Î p ; B Ï q thì : A ) Đường thẳng p đi qua A và B . B ) Đường thẳng q chứa A và B . C ) Điểm B nằm ngoài đường thẳng q . D ) Đường thẳng q chứa điểm A. Câu 10: Khi viết thêm số 3 vào trước số tự nhiên có 3 chữ số thì: A ) Số đó tăng thêm 3 đơn vị. C ) Số đó tăng thêm 300 đơn vị B ) Số đó tăng thêm 30 đơn vị D ) Số đó tăng thêm 3000 đơn vị Câu 11; Cho tập hợp H = { x Î N * ê x £ 10 }. Số phần tử của tập hợp H là: A ) 9 phần tử . B ) 12 phần tử . 2 / 3 C ) 11 phần tử . D )10 phần tử . Câu 12 : Cho M = { 0 } A ) M là tập rỗng . B ) M không có phần tử nào . C ) M có một phần tử . D ) Cả ba câu trên đều sai. Câu 13 :Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu : A ) Tập hợp A có ít phần tử hơn tập hợp B . B ) Tập hợp B có nhiều phần tử hơn tập hợp A . C ) Mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B . D ) Tập hợp A có nhiều phần tử hơn tập hợp B. Câu 14: Cho đường thẳng b, M Î b, N Ï b, P Î b. Ta nói : A) Ba điểm M,N,P thẳng hàng. B) Ba điểm M,N,P không thẳng hàng. C) Đường thẳng b đi qua M và N. D) Cả ba câu trên đều sai. .

[…]Anh hàng tranh kĩu kịt quẩy đôi bồ, Tìm đến chỗ đông người ngồi giở bán. Một thầy khoá gò lưng trên cánh phản, Tay mài nghiên hí hoáy viết thơ xuân. Cụ đồ nho dừng lại vuốt râu cằm, Miệng nhẩm đọc vài hàng câu đối đỏ. Bà cụ lão bán hàng bên miếu cổ, Nước thời gian gội tóc trắng phau phau. Chú hoa man đầu chít chiếc khăn nâu, Ngồi xếp lại đống vàng trên mặt chiếu. Áo cụ lý bị người chen sấn kéo, Khăn trên đầu đang chít cũng bung ra. Lũ trẻ con mải ngắm bức tranh gà, Quên cả chị bên đường đang đứng gọi. Mấy cô gái ôm nhau cười rũ rượi, Cạnh anh chàng bán pháo dưới cây đa. Những mẹt cam đỏ chót tựa son pha. Thúng gạo nếp đong đầy như núi tuyết, Con gà trống mào thâm như cục tiết, Một người mua cầm cẳng dốc lên xem. Chợ tưng bừng như thế đến gần đêm, Khi chuông tối bên chùa văng vẳng đánh, Trên con đường đi các làng hẻo lánh, Những người quê lũ lượt trở ra về. Ánh dương vàng trên cỏ kéo lê thê, Lá đa rụng tơi bời quanh quán chợ. (Trích Chợ tết (1939)- Đoàn Văn Câu 1. Xác định phong cách ngôn ngữ và phương thức biểu đạt chính của văn bản trên? Câu 2. Chỉ ra và nêu hiệu quả sử dụng của 02 thủ pháp nghệ thuật có trong văn bản trên? Câu 3. Nêu nội dung của văn bản trên? Câu 4. Viết đoạn văn (khoảng 12-15 dòng ) trình bày cảm nhận của anh (chị) về cảnh chợ Tết ở quê mình?