Cho m gam bột Al tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 19,2 gam Cu. Giá trị m là
A. 2,7. B. 5,4. C. 8,1. D. 10,8.
Bảo toàn electron: 3nAl = 2nCu
—> nAl = 0,2 —> mAl = 5,4 gam
Cho vào ống nghiệm 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm. Thêm từng giọt nước brom vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thấy dung dịch nước Br2 nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là
A. glixerol. B. phenol.
C. anđehit fomic. D. etanol.
Cho 250 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 với hiệu suất 80% thu được 4,32 gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,08M. D. 0,16M.
Đốt cháy hoàn toàn một amino axit X (phân tử có một nhóm NH2) thu được 8,8 gam CO2 và 1,12 lít N2. Công thức phân tử của X là
A. C3H7NO2. B. C4H9NO2. C. C2H7NO2. D. C2H5NO2.
Dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4?
A. HCl loãng. B. NaHSO4.
C. H2SO4 loãng. D. HNO3 loãng.
Cho các phát biểu sau: (a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thu được kết tủa. (b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit. (c) Trong nước cứng tạm thời có chứa anion HCO$ %. (d) Li được dùng để làm tế bào quang điện. (e) Kim loại K khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu. Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực. (b) Thành phần chính của cồn 75° mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol. (c) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon. (d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo. (e) Axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn (bột ngọt). Số phát biểu sai là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3. (b) X1 + HCl → X4 + NaCl. (c) X4 + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → X6 + 2Ag + 2NH4NO3. (d) X2 + HCl → X5 + NaCl (e) X3 + CO → X5 Biết X có công thức phân tử C6H8O4 và chứa hai chức este. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X4 là hợp chất hữu cơ đa chức.
B. Phân tử khối của X6 là 138.
C. X3 là hợp chất anđehit.
D. Dung dịch X làm quỳ tím hóa đỏ.
Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa (a mol) vào số mol khí CO2 tham gia phản ứng (b mol) được biểu diễn như đồ thị sau:
Tỉ lệ y : x là
A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 3,5.
Cho 36,5 gam hỗn hợp E gồm hai este hai chức mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; là đồng phân cấu tạo của nhau, không tráng bạc) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp ancol Z là đồng đẳng kế tiếp và 35,18 gam hỗn hợp M gồm 2 muối M1 và M2 (M1< M2) của hai axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của M2 trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 50,5. B. 50,0. C. 49,0. D. 49,5.
Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2 và FeCO3. Lấy m gam X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) có khối lượng 2,82 gam và dung dịch Y. Cũng lấy m gam hỗn hợp X đem tác dụng hết với dung H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,972 lít (đktc) hỗn hợp hai khi, biết san phẩm cua H2SO4 là SO2 duy nhất. Tìm số mol FeCl2 có trong Y.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến