Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = \left( {1 - 2x} \right)\left( {2{x^2} - 5x + 2} \right)\) với trục hoànhA.2B.3C.0D.1
Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2}\). Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành?A.2B.3C.0D.1
Hình hai mươi mặt đều có mỗi đỉnh là đỉnh chung của số cạnh làA.\(5.\)B.\(2.\)C.\(4.\)D.\(3.\)
Cho tam giác đều \(ABC.\) Tính góc \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {BC} } \right).\)A.\(120^\circ .\)B.\(60^\circ .\)C.\(30^\circ .\)D.\(150^\circ .\)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = 3{x^4} - 4{x^2} + 3.\) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?A.\(y = f\left( x \right)\) là hàm số không có tính chẵn lẻ.B.\(y = f\left( x \right)\) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.C.\(y = f\left( x \right)\) là hàm số chẵn.D.\(y = f\left( x \right)\) là hàm số lẻ.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề ?A.\(3\) là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.B.Đề thi hôm nay khó quá!C.Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng \({60^0}\) phải không ?D.Các em hãy cố gắng học tập!
Hình đa diện có các đỉnh là trung điểm tất cả các cạnh của một tứ diện đều là:A.Bát diện đều.B.Hình lập phương.C.Tứ diện đều.D.
Tập nghiệm của phương trình \(\frac{{\left| {1 - x} \right|}}{{\sqrt {x - 2} }} = \frac{{x - 1}}{{\sqrt {x - 2} }}\) là :A.\(\left[ {2; + \infty } \right).\)B.\(\left[ {2; + \infty } \right).\)C.\(\left( {2; + \infty } \right).\)D.\(\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}.\)
Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x - 1} + \frac{1}{{x + 4}}.\)A.\(\left( {1; + \infty } \right]\backslash \left\{ 4 \right\}.\)B.\(\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}.\)C.\(\left( { - 4; + \infty } \right).\)D.\(\left[ {1; + \infty } \right).\)
Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} - 4x + 6 + m = 0\) có ít nhất \(1\) nghiệm dương.A.\(m \le - 2.\)B.\(m \ge - 2.\)C.\(m > - 6.\)D.\(m \le - 6.\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến