Choose the underlined word or phrase that needs correcting:
1. buying -> to buy (I'd like = I would like nên đứng trước to V: tôi muốn làm gì)
2. are -> is (my brother: chủ ngữ số ít nên chia is)
3. hardly -> hard (trạng từ của hard vẫn là hard)
4. we -> us (we ở đây là Objective ên dạng đúng phải là us)
5. trying -> try (should: động từ khuyết thiếu nên đứng sau nó phải là V nguyên thể)
6. I'll -> I (When ... Hue là mệnh đề chỉ thời gian ở tương lai -> chia ở thì hiện tại đơn)
7. thinking -> think (cấu trúc used to V: đã từng làm gì
8. on -> in
9. in -> on (on dùng cho danh từ chỉ ngày)
10. said -> saying (after: giới từ, đứng trước danh từ hoặc động từ hoặc danh động từ. Ving là danh động từ)
11. rung -> rang (while I was: mệnh đề chỉ thời gian trong quá khứ -> The phone rung là mệnh đề chia ở thì quá khứ đơn. rang là động từ ở cột 2)
12. done -> do (to V: để làm việc gì)