1. B
Kiến thức: Phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
A. impressed /ɪmˈprest/ B. disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
C. wished /wɪʃt/ D. stopped /stɑːpt/
Quy tắc: Có 3 cách phát âm đuôi “ed”:
- /ɪd/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /d/, /t/
- /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /f/, /p/, /k/, /ʃ/, /tʃ/
- /d/: Với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân phương án C được phát âm là / ɪd /, còn lại phát âm là /t/.
Chọn B.
2. C
Kiến thức: Phát âm “tion”
Giải thích:
A. destination /ˌdestɪˈneɪʃn/ B. vacation /vəˈkeɪʃn/
C. question /ˈkwestʃən/ D. inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/
Phần gạch chân phương án C được phát âm là /tʃən/, còn lại phát âm là /ʃn/.
Chọn C.
3. D
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. famous /ˈfeɪməs/ B. workshop /ˈwɜːrkʃɑːp/
C. village /ˈvɪlɪdʒ/ D. bamboo /ˌbæmˈbuː/
Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn D.
4. B
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. design /dɪˈzaɪn/ B. mention /ˈmenʃn/
C. prefer /prɪˈfɜːr/ D. consist /kənˈsɪst/
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.
Chọn B.
5. B
Kiến thức: Câu ước
Giải thích:
S + wish(es) + S + V_ed => dùng để diễn tả điều ước về 1 sự việc không có thật trong hiện tại
Sửa: “is” => “was”
Tạm dịch: Cô ấy ước cô ấy là cô gái xinh đẹp nhất trên thế giới.
Chọn B.
6. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
depressing (adj): buồn tẻ (dùng để chỉ tính chất của sự việc)
depressed (adj): buồn bã (dùng để chỉ cảm xúc của con người về 1 sự việc)
Sửa: “depressing” => “depressed”
Tạm dịch: Ba thì rất buồn bởi vì người bạn thân nhất của cậu ấy sẽ chuyển tới một thành phố khác.
Chọn A.
7. C
Kiến thức: Lời nói gián tiếp
Giải thích:
S1 + asked + S2 + if + S + V_lùi thì
Sửa: “has gone” => “had gone”
Tạm dịch: Nick đã hỏi Phong cậu ấy đã đi tới bữa tiệc sinh nhật tối qua của Nga không.
Chọn C.
8. D
Kiến thức: Mệnh đề chỉ nguyên nhân
Giải thích:
Sau chỗ trống cần điền là một mệnh đề
A. because of + N/ V_ing: bởi vì cái gì => loại
B. although + S + V: mặc dù
C. so that + S + V: để mà
D. because + S + V: bởi vì ...
Tạm dịch: Với những nghệ nhân đó, vẽ tranh là một nghề nghiệp bởi vì nõ hỗ trợ cuộc sống của nhiều thế hệ trong gia đình.
Chọn D.
9. B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì
Tạm dịch: Phụ nữ Việt Nam ngày nay thích các trang phục hiện đại hơn Áo dài.
Chọn B.
10. D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. interested (adj): quan tâm, hứng thú B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. impressed (adj): ấn tượng D. compulsory (adj): bắt buộc
Tạm dịch: Tất cả những người lái xe mô tô có nên bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm không?
Chọn D.
11. B
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
S + used to + V_nguyên thể => dùng để diễn tả một thói quen trong quá khứ, không còn làm ở hiện tại
Tạm dịch: Bây giờ tôi hiếm khi ăn kem nhưng tôi đã từng ăn nó khi tôi còn là một đứa trẻ.
Chọn B.
12. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. why: tại sao ... B. how: như thế nào
C. what: cái gì D. which: cái nào
Tạm dịch: Anh ấy đã băn khoăn thông báo tin tức cho bố mẹ mình như thế nào.
Chọn B.
13. A
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: put oneself in one’s shoes: đặt bản thân vào hoàn cảnh, vị trí của ai
Tạm dịch: Tôi ước bố mẹ tôi có thể đặt bản thân họ vào vị trí của tôi.
Chọn A.
14. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. on foot: bằng chân B. bare-footed: chân trần
C. playing around: chơi xung quanh D. palyed around: chơi xung quanh
Tạm dịch: Lũ trẻ trong làng tôi thường đi chân đất, thậm chí cả vào mùa đông. Bây giờ, tất cả chúng đều có giày rồi.
Chọn B.
15. C
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
take on: thuê mướn
take up: bắt đầu một sở thích
take off: cới
take in: hiểu
Tạm dịch: Bạn nên cởi giày ra khi bạn đi vào trong chùa.
Chọn C.
16. C
Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả
Giải thích:
because = since = as: bởi vì
so: vì vậy
Tạm dịch: Anh ta thì lười biếng vì vậy anh ấy đã bị sa thải. Bây giờ anh ta đang thất nghiệp.
Chọn C.
17. D
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
“Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn”
“ __________”
A. Nó khá ổn C. Đúng vậy
C. Tôi thích D. Không có chi
Chọn D.
18. B
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
- Phương: “Tôi sẽ tham gia bài kiểm tra TOEFL ngày mai”
- Daisy: “_______”
A. Sự may mắn
B. Chúc may mắn
C. Kết quả tốt
D. Thành công lớn
Chọn B.
XIN CÂU TRẢ LỜI HAY NHẤT