3. B `->` Does not
Viet là he `->` sử dụng does not
4. C `->` Is standing.
Có over there : Ở đằng kia. (Chỉ sự hiện diện)
Tạm dịch : Đó là bố tôi đang ở đằng kia. Ông ấy đang đứng gần cửa sổ.
5. How do `->` How often.
Có once or twice a month `->` How often.
`#Study well`