⇒ Interest : Math doesn't interest me
Tạm dịch : Toán học ko làm tôi thấy hứng thú
⇒ Interesting : Playing football is very interesting
⇒ tính từ chỉ vật dùng đuôi ing
Tạm dịch : Chơi bóng đá rất thú vị
⇒ interested : I am interested in playing badminton
⇒ Tính từ Ed - chỉ người
Tạm dịch : Tôi hứng thú chơi cầu lông
⇒ interestingly
She plays the piano interestingly
⇒ Sau động từ là trạng từ
Tạm dịch : Cô ấy chơi đàn thú vị
# Ríttttt (ㆁωㆁ)