3, Do you wake up .... vì đây là thì HTĐơn và có từ ' in the morning '
4, are vì đằng sau nó là 1 danh từ số nhiều
6, eats / has vì có từ ' sometimes ' là của HTĐơn
7, swim vì đây là HTĐơn có từ ' twice a week ' và động từ ko chia vì đây là danh từ số nhiều
8, Does she drink ...... vì đây là HTĐơn có từ ' every morning '
9, buys / does vì có từ ' frequently ' là của HTĐơn
10, likes / gets vì ở đây chỉ nói đến sở thích bình thường và ở vế 2 có từ ' always ' ở HTĐơn
11, often don't eat ... vì ở đây có từ ' often ' của thì HTĐơn
12, leave / finishes vì đây chỉ là 1 hành động bình thường và trg HTĐơn có thể chỉ 1 việc ở tương lai gần vì vậy từ ' leave ' trg câu chỉ sẽ rời đi nên chúng ta chia câu này ở HTĐơn
13, Is it blue ? vì ở trg ngoặc có từ tobe mà chủ ngữ ở đây là ' it ' nên ta chia tobe là ' is '
14, Are your students .... vì trg ngoặc có tobe mà chủ ngữ là danh từ số nhiều nên ta chia tobe ' are '
15, tries / don't think vì đây là hành động thường ta chia HTĐơn
16, fries vì từ fry ở đây kết thúc âm cuối là ' y ' nên ta phải đổi y thành i và thêm es
17, doesn't study vì có từ ' on Fridays ' là thì HTĐơn
18, has vì có từ ' today ' thì HTĐơn
19, have vì là HTĐơn
20, are your children ... vì trg ngoặc là tobe mà chủ ngữ là số nhiều nên tobe là ' are '
21. workes đây là HTĐơn
22, rains vì là HTĐơn có từ ' every day '
23, fly có từ occasionally ở thì HTĐơn
24, closes vì có từ ' never ' ở thì HTĐơn
25, passes vì có từ every đằng sau chia thì HTđơn
26, is vì là danh từ số ít
27, watch có từ every night ở từ HTĐơn
28, writes vì có từ rarely ở HTĐơn