công thức phủ định present continuous
(-) S + am/is/are + not(am not/isn't/aren't) + V-ing + ...
VD: I am not cooking dinner.
Dịch: Tôi đang không nấu bữa tối.
- She is not (isn’t) watching the TV with her grandmother.
Dịch: Cô ấy đang không xem TV với bà của cô ấy.
Ngoài ra ta còn có cấu trúc câu khẳng định và nghi vấn:
(+) S + tobe(am/is/are) + V-ing + ...
VD: She is talking on the phone.
Dịch: Cô ấy đang nói chuyện trên điện thoại
- I am studying English now
Dịch: Tôi đang học Tiếng Anh
(?) Tobe(Am/Is/Are) + S + V-ing+ ... ?
Trả lời: Yes,S + am/is/are
No,S + am not/isn't/aren't
VD: - Ask : Are you going to the zoo with Lan?
Question: Yes, I am.
Dịch: Bạn có đang đi sở thú với Lan?
- Ask: Is she going out with you?
Question: No, she isn’t.
Dịch: Cô ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?
Dấu hiệu nhận biết:
Now, At the moment, right now,tonight, At the time, At present
Các từ mang tính chất chỉ mệnh lệnh: Listen! Look!