Đại :
Bài 1. Cho hai đa thức
P(x) = 4x5 – 3x2 + 3x – 2x3 – 4x5 + x4 – 5x + 1 + 4x2
Q(x) = x5 + 2x4 – 2x5 + 3x3 – x + 5 + 2x3 – x2
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính H(x) sao cho H(x) + P(x) = Q(x)
c) Tính P(x) + 2Q(x), 3P(x) – 2Q(x)
Bài 2. Cho các đa thức: A(x) = 2x4 + 3x + 3x3 – 6 – 5x2
B(x) = 8 – 2x4 – 2x + 7x2 – 2x3 C(x) = x5 + x4 – 3x + x2 + 3
a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính D(x) = A(x) + B(x), H(x) = A(x) – B(x) – C(x)
c) Tìm đa thức K(x) biết B(x) – K(x) = 2A(x)
d) Tìm bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của D(x); K(x) và H(x)
e) Tìm nghiệm của D(x)
f) Tính A(- 1), B(2)