Tìm giá trị thực của tham số \(m \) để phương trình \({9^x} - {2.3^{x + 1}} + m = 0 \) có hai nghiệm thực \({x_1},{x_2} \) thỏa mãn \({x_1} + {x_2} = 0 \).A.\(m = 6\).B.\(m = 0\).C.\(m = 3\).D.\(m = 1\).
Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C' \) có đáy là tam giác cân \(ABC \) với \(AB = AC = a \), \( \widehat {BAC} = 120^ \circ \), mặt phẳng \( \left( {AB'C'} \right) \) tạo với đáy một góc \(30^ \circ \). Tính thể tích \(V \) của khối lăng trụ đã cho.A.\(V = \frac{{{a^3}}}{6}\).B.\(V = \frac{{{a^3}}}{8}\).C.\(V = \frac{{{a^3}}}{8}\).D.\(V = \frac{{9{a^3}}}{8}\).
Hàm số \(y = f \left( x \right) \) có giới hạn \( \mathop { \lim } \limits_{x \to {a^ - }} f \left( x \right) = + \infty \) và đồ thị \( \left( C \right) \) của hàm số \(y = f \left( x \right) \) chỉ nhận đường thẳng \(d \) làm tiệm cận đứng. Khẳng định nào sau đây đúng?A.\(d:y = a\).B.\(d:x = a\).C.\(d:x = - a\). D.\(d:y = - a\).
Phương trình \( \cos \left( { \frac{{5 \pi }}{2} - x} \right) = \sqrt 3 \cos x \) trên \([0;2 \pi { \rm{]}} \) có số nghiệm là:A.1B.2C.3D.4
Số nghiệm của phương trình \(2{ \cos ^2}x + \cos \left( { \frac{{5 \pi }}{2} - x} \right) + 1 = 0 \) trên \( \left[ {0;100 \pi } \right] \) là:A.50B.25C.100D.200
Phương trình \(8 \cos 2x - 3 \sin 2x \sin x = 3 \sin 2x \cos x - 7 \sqrt 2 \sin \left( {x + \frac{ \pi }{4}} \right) \) có bao nhiêu nghiệm thuộc \( \left[ { \pi ;2 \pi } \right] \)?A.3B.2C.4D.5
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi cóA.hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau. B.hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp nhau. C.hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau. D.hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau.
Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng có giá trị gần bằngA.s =25m B.s = 25cm C.s = 50m D.s = 50cm
Chuyển tỉ số sau về tỉ số phần trăm: \( \frac{{125}}{{1000}} \) Mẫu: \( \frac{{24}}{{200}} = \frac{{24:2}}{{200:2}} = \frac{{12}}{{100}} = 12 \% \)A.125%B.12,50%C.1,25%D.0,13%
“Châu” dưới thời kì Bắc thuộc là đơn hành chínhA.gồm nhiều huyện.B.giống tỉnh ngày nay.C.trên cấp huyện.D.trên cấp quận.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến