Kh ẳng định
_ We were just talking about it before you arrived. (Chúng tớ đang nói về chuyện đó ngay trước khi cậu đến.)
_ I was thinking about him last night. ( Đêm qua tôi đã suy nghĩ về anh ấy .)
Phủ định
_ He wasn’t working when his boss came yesterday. (Hôm qua anh ta đang không làm việc khi sếp của anh ta đến)
_ She was not jogging at 9 pm yesterday. (Lúc 9 giờ tối hôm qua cô ấy đang không chạy bộ.)
Nghi vấn
_ Was your mother going to the market at 7 A.M yesterday? (Lúc 7 giờ sáng hôm qua mẹ em đang đi chợ có phải không?)
_ What were you doing in the meeting yesterday? (Bạn đã làm gì trong buổi họp hôm qua?)