- Go away: Đi chỗ khác( cút đi ra chỗ khác)
- Keep up with: Theo kịp với( bạn)
- Make for: làm cho( tôi hoặc bạn)
- Pick up: nhặt lên( đồ)
- Pull in: Kéo vào( đồ)
- Run over:Chạy qua( đường)
- See off:Tiễn đưa( người khuất)
- Set out/ off: Xem ra( người)
- Take off: cởi ( đồ)
- Turn round: Quay vòng( xoay)