Điền vào chỗ trống dạng thức tính từ hoặc trạng từ thích hợp của các tính từ được cho trong bảng colorful careful hard heavy happy quiet serious traditional good extreme 1.The bus driver was ....... injured. 2.Chung Cake is one of Vietnamese ....... dishes on Tet holidays. 3.Be..... ! The bird is making beautiful sounds. 4.Loan is....... intelligent. 5.The family lived ..... together. 6.These children are .... at English. 7.Anita placed the crystal vase .... on the shelf so that it won't be broken. 8.I saw a ..... butterfly on a rose. 9.Go out and have a rest! You shouldn't work so ... . 10.It has been raining... all day.

Các câu hỏi liên quan

- Khái niệm: Đơn chất là những chất được tạo nên từ ………………………… Ví dụ: ............................................................... - Có …… loại đơn chất: + Đơn chất ………………. : có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ở thể rắn (trừ ………….) Ví dụ: ...................................................................................................................... + Đơn chất ………………. : không có ánh kim, không dẫn điện, nhiệt. Vd: .......................................................................................................................... - Đặc điểm cấu tạo: + Trong đơn chất ………………. Các nguyên tử sắp xếp khít nhau, theo 1 trật tự xác định. + Trong đơn chất ………………. Các nguyên tử liên kết với nhau theo 1 số nhất định và thường là ……. II. Hợp chất - Khái niệm: Hợp chất là những chất tạo nên từ ………………………………… Vd: .......................................................................................................................... - Có ……. Loại hợp chất + Hợp chất ……………… + Hợp chất ……………… - Đặc điểm cấu tạo: Trong hợp chất, nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo …… III. Phân tử - Khái niệm: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm - Phân tử khối: là