NOTE: Like, dislike, hate, love, enjoy, v..v + V-ing
$1.$ C
→ Cách nhận biết: roller skates: giày trượt patin
$2.$ B
→ adores: yêu thích, cách nhận biết: fat
$3.$ A
→ Fond of + N/ V-ing
$4.$ A
→ Interested in + V-ing
$5.$ D
→ like to V chỉ sự lựa chọn, thói quen (everyday: hằng ngày, vì Tommy thích bơi nên ngày nào anh ấy cũng đi bơi, đó là một thói quen)
$6.$ B
→ Hate cũng hay được theo sau bởi to
$7.$ C
→ thì hiện tại đơn, V thêm s/es
$8.$ D
→ Cụm từ in front of: ở trước
$9.$ B
→ Cụm từ hang out: đi chơi
$10.$ B
→ Cấu trúc keen of doing smt
$11.$ D
→ Love cũng được theo sau bởi to V
$12.$ A
→ Cấu trúc prefer khi muốn nói thích cái gì/ muốn làm gì hơn
$13.$ D
$14.$ A
$15.$ D
$16.$ C
$17.$ B
→ can't bear + V-ing
$18.$ B
$19.$ D
→ trong phần thi, thường thì người ta hay cho đáp án là thích hơn là không
$20.$ A
→ don't mind + V-ing/ N/ Adj/ pronouns