`1.` This computer will continue to be used.
Giải thích: Bị động với continue: S continue to be Vpp.
`2.` He is believed to have finished with it.
`3.` He is thought to have been a spy.
Giải thích: Nếu động từ vế sau để dạng quá khứ/hiện tại hoàn thành ta áp dụng công thức: S + am/is/are + thought/ said/ supposed... + to + have + Vpp.
@ `Ly`