`1`. didn't learn
`->` when I was at school: quá khứ đơn
`2`. have had
`->` since I was a teenager: hiện tại hoàn thành
`3`. have waited
`->` Sự việc xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và kết quả là tôi giận nên chia hiện tại hoàn thành
`4`. haven't eaten - saw
`->` Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn
`5`. have written
`->` up to now: hiện tại hoàn thành
`6`. went
`->` last year: quá khứ đơn
`7`. played
`->` yesterday faternoon: quá khứ đơn
`8`. Have you ever been
`->` ever: hiện tại hoàn thành
`9`. was - didn't like
`->` Khi tôi còn nhỏ nên chia quá khứ đơn
`10`. has visited
`->` Nói về số lượng quốc gia cô ấy đã đi đến từ quá khứ cho đến hiện tại nên dùng hiện tại hoàn thành