1 . A ( Vì get so + v)
2 . C ( Vì want so to v và câu bị động )
3 . C ( Vì cấu trúc song song AND nên phía trc động từ thêm ing rồi nên phái sau cx phải thêm ing )
4. B ( Vì động từ đứng đầu câu TO V ĐỂ CHỈ MỤC ĐÍCH )
5 . A (Vì plan + to v )
6 . A ( made so v )
7 . A ( VÌ LET SO + V )
8 . C ( HAVE SO V : nhờ vả ai làm gì )
9 . A ( hear so/st ving )
10 . B ( BỊ ĐỘNG )
11 . B ( ENJOY + VING )
12 . A ( FORGET TO V : ĐỪNG QUÊN VIỆC CẦN LÀM )
13 . B ( Vì HAD ST + VPP )
14 . C ( Vì CONSIDER + VING : SUY XÉT KHI LÀM GÌ )
15 . C ( ĐỘNG TỪ ĐỨNG ĐẦU LÀM CHỦ NGỮ PHẢI THÊM ING )
16 . D ( Vì DECIDE + TO V )
17 . D ( APPRICIATE + VING VÀ BỊ ĐỘNG )
18 . B ( CAUGHT SO DOING ST : BẮT GẶP AI ĐANG LÀM GÌ )
19 . B ( HAD SO + V ; NHỜ VẢ AI LÀM GÌ )
20 . B ( ADVISE TO BE VPP : ĐC KHUYÊN LÀM GÌ )