`1`. Gets `->` Get.
- Có "often" - thì HTĐ.
- Cấu trúc : (+) S + V_(s/es) + O.
- "I" đi với "get" (động từ không chia).
`2`. Teach `->` Teaches.
- "She" là danh từ ngôi thứ `3` số ít `->` đi với "teaches".
`3`. Doesn't `->` Don't.
- Cấu trúc : (-) S + don't/doesn't + V_inf + O.
- "They" đi với "don't".
`4`. Am `->` Is.
- Bui Tien Dung là danh từ ngôi thứ 3 số ít `->` đi với tobe is.
`5`. Do `->` Does.
- Cấu trúc : (?) Wh + do/does + S + V_inf + O ?
- "Your sister" đi với does.
`6`. Doesn't `->` Don't.
- John and Harry là số nhiều `->` Động từ không chia.
`7`. Speak `->` Speaks.
- Liam là danh từ ngôi thứ 3 số ít `->` Đi với speaks.
`8`. Goes `->` Go.
- Cấu trúc như câu 5.
`9`. Aren't `->` Don't.
- Cấu trúc : (-) S + don't/doesn't + V_inf + O.
- "Our dogs" là số nhiều `->` Đi với don't.
`10`. Is `->` Are.
- Claire’s parents là số nhiều `->` Đi với tobe are.