1. A(do enjoy+Ving)
2. A( do Forget + V-ing)
3. B(Ta có cấu trúc “have sth done”: có cái gì được làm)
4. B(Consider Ving (cân nhắc việc làm gì)
5. C(watching television:Xem tivi)
6. D( decided to)
7. B(Advise to or ing)
8. B
Ta có 2 cấu trúc với “stop”
- stop doing sth: dừng làm gì
- stop to do sth: dừng để làm gì