Ex`3`
`1` spends
`=>` Every day - thì hiện tại đơn : S + V(s-es) + O
`2` have finished
`=>` Since yesterday - thì hiện tại hoàn thành : S + have / has + Vpp + O
`3` be put
`=>` Câu bị động với Model verb - must :
S + must be + Vpp + O
`4`sitting
`=>` Would you mind + Ving : bạn có phiền làm việc gì
`5` to come
`=>` would like to - V : muốn làm gì
`6` Heavily
`=>` Ở đây là 1 trạng từ - heavily (adv) : nặg
`7` poisoning
`=>` poison (v) : ngộ độc
`8` inconvenient
`=>` sau tobe là tính từ - inconvenient (adj) : bất tiện
Tạm dịch : Nó rất bất tiện để gửi thư từ làng tôi bởi vì bưu điện gần nhất rất là xa
# Ríttttt 🍉 (ㆁωㆁ)