1. loves, won't continue
- Vế đầu diễn tả sự thật chân lí
-> Chia thì HTĐ
- Vế sau có "in the future" là từ nhận biết của thì TLĐ
-> Chia TLĐ
2. take
- "Usually" là từ nhận biết của thì HTĐ
3. What does your brother do in his free time ?
- Câu này diễn tả sự thường xuyên và sự thật chân lí
-> Chia thì HTĐ
4. will enjoy
- "Think" trong câu diễn tả sự k chắc chắn về 1 việc sẽ xảy ra trong TL, và cx là từ nhận biết của thì TLĐ
5. Do you do...?
- "Everyday" là từ nhận biết của thì HTĐ
6. Will you still play ...?
- "Next year" là từ nhận biết của thì TLĐ
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
- Cấu trúc thì HTĐ:
+ To be:
(+) S+am/is/are+adj/noun+...
(-) S+am/is/are+not+adj/noun+...
(?) Am/Is/Are+S+adj/noun+...?
+ Verb :
(+) S+V(s/es)+...
(-) S+don't/doesn't+V(bare inf)+...
(?) Do/Does+S+V(bare inf)+...?
- Cấu trúc thì TLĐ:
+ To be:
(+) S+will+be+adj/noun+...
(-) S+won't+be+adj/noun+...
(?) Will+S+be+adj/noun+...?
+ Verb:
(+) S+will+V(bare inf)+...
(-) S+won't+V(bare inf)+...
(?) Will+S+V(bare inf)+...?
~Chúc bạn học tốt~