`4`. Spending the weekend in the countryside is very wonderful.
`=>` It + be + adj + to V `=` Ving/N + be + adj
Dịch: Thật là tuyệt vời khi dành cuối tuần ở miền quê = Dành cuối tuần ở miền quê thật là tuyệt vời
`5`. Lat week, Julie's car was serviced by the garage.
`=>` Câu bị động quá khứ đơn: S + was/were + Vpp
Dịch: Tuần trước, thợ sửa xe bảo dưỡng xe của Julie = Tuần trước xe của Julie được bảo dưỡng bời thợ sửa xe.
`6`. We are going to have a builder mend the roof on our house.
`->` have + SO + Vinf: nhờ ai đó làm việc gì
`7`. We are expecting to see Long Hai beach.
`=>` look forward to Ving = expect to V: mong chờ ai đó/ điều gì