`5. B`
Skipping rope (v): nhảy dây.
`6. A`
Good at: giỏi về
`7. B`
Live in: sống ở
`8. A`
In front of: ở phía trước
`9. A`
On foot: đi bộ
Các phương tiện khác dùng "by", còn "foot" + "on"
`10. B`
S số ít, mà "go" là V thường `->` mượn trợ động từ "do"
`11. C`
S số nhiều `->` giữ nguyên V
`12. A`
Wait for: chờ đợi ai
`13. C`
Play volleyball: chơi bóng chuyền
Ba từ còn lại không hợp nghĩa
`14. B`
Câu trước: "Hoa's house is not near the school"
`->` Phải đi bằng xe đạp: "by bike"
`15. B`
Vì đây là thì quá khứ đơn
Come `->` came `->` come
`16. C`
"Rarely: dấu hiệu thì hiện tại đơn (gần giống với "never")
`17. C`
Vì:
- Câu A không đúng nghĩa.
- Câu B: nếu dùng "next" phải có "to"
- Câu D: nếu dùng "between" phải có thêm 1 sự vật nữa.
`->` Ta chọn $A$.