`26)` costly (adj)
`27)` stormy (adj)
`28)` activists (n)
`29)` stopped (Câu điều kiện loại 2)
`30)` were going (Có thời gian cụ thể trong quá khứ chia quá khứ tiếp diễn)
`31)` getting (S+have/has+difficulty+(in) doing sth:ai đó có khó khăn trong việc gì)
`32)` have worked/have been working(Do đây là hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết quả lưu đến hiện tại và tương lai vẫn sẽ tiếp tục nên có thể dùng hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn đều đúng)
`33)` Ba offered Tung to have a cup of tea.
(offer sb to do sth)
`34)` The work was done excellently
(bị động quá khứ đơn : was/were +(not) + Pii)
`35)` Hue,which is acknowledged as the World's Cultural Heritage,is the formal capital of Vietnam
(sử dụng đại từ quan hệ "which")
`36)` Her mother never used to give as good performances as she does.
(as adj as :so sánh ngang bằng)