1. C (thì hiện tại hoàn thành ; dấu hiệu 'yet')
2. B (sau "mind" là V_ing)
3. C (thì hiện tại hoàn thành ; dấu hiệu 'since')
4. D (sau "enjoy" là V_ing)
5. B [Would you like `+` to `+` V(inf)]
6. C (sau "like" là V_ing)
7. C (câu bị động)
8. A (thì hiện tại hoàn thành ; dấu hiệu 'since')
9. C (spend + khoảng thời gian + V_ing : dành bao lâu làm gì)
10. A (be fond of + V-ing: đam mê làm gì)
$@YuuSaji$