1. C (danh từ ghép)
12. C (hai hành động xảy ra đồng thời tại 1 thời điểm ở quá khứ + "while" → thì QKTD)
13. A (bored with: buồn về ...)
14. D (be/ get used to +Ving: thích nghi với ....)
15. A (can't stand + Ving: không thể chịu được ...)
16. C (sau động là trạng, dịch vế sau: xảy ra 2 vụ tai nạn → không cẩn thận → careless)
17. A (had better + V: nên làm gì)
18. D (would rather + V: thích hơn)
19. D (surprised at: ngạc nhiên về ..)
20. C (feel like +Ving: muốn)