IV.
1. Be interested in sth : hứng thú với(cái gì đó,điều j đó...)
2. Favorite : yêu thích
3. Join : tham gia
4. Spend time +Ving
5. Hobby : sở thích
6. Spare time : thời gian rảnh
7. Member : thành viên
8. Go to the cinema : đến rạp phim
V.
1. Love + Ving(Sau love +Ving)
2. Like + Ving và love + Ving
3. Family ở đây là chủ ngữ số nhiều vì chỉ các thành viên -> chia động từ là like/
Love + Ving
*Lưu ý:Sau các từ like,love,hate,enjoy+Ving