1. courageous (adj): (ta thấy Felt( tức là feel) Nên sau đó là adj dựa theo thứ tự "tính danh động trạng")
Dịch nghĩa câu 1: Anh ấy đã không nản lòng khi anh ấy nhìn thấy mình đã thi trượt.
2. speech (n): ( ta thấy đằng trước có giới từ of tức là sau đó sẽ +noun)
Dịch nghĩa câu 2: Quyền tự do ngôn luận là một trong các quyền tinh thần của các nhà tài trợ.
#X