$\text{10.}$ A
$\text{→}$ Ko có tg cụ thể chia HTHT/ HTHTTD
$\text{11.}$ D
$\text{→}$ used to + V: đã từng làm gì
$\text{→}$ be/ get used to + V-ing: quen vs việc gì
$\text{→}$ Cô ấy sông ở nông trại ⇒ cô ấy quen vs việc thức dậy sớm
$\text{12.}$ B
$\text{→}$ Câu tường thuật: may ⇒ might; can't ⇒ couldn't, will ⇒ would, mustn't ⇒ hadn't to
$\text{13.}$ D
$\text{→}$ have/ get sth + PP
$\text{14.}$ C
$\text{→}$ charge: buộc tội
$\text{→}$ arrest: bắt giữ
$\text{→}$ condemn: lên án
$\text{→}$ nghi ngờ
$\text{15.}$ A
$\text{→}$ I've made the problem worse mới là mệnh đề chính ⇒ chia câu hỏi đuôi theo thì HTHT
$\text{16.}$ D
$\text{→}$ as far as: theo như
$\text{17.}$ A
$\text{→}$ get the sack: bị sa thải
$\text{18.}$ B
$\text{→}$ on the go: trên đường đi
$\text{19.}$ A
$\text{→}$ must have + PP: chắc hẳn đã <suy nghĩ logic>
$\text{→}$ vì tất cả câu trả lời đều đúng ⇒ anh ấy chắc hẳn đã xó người giúp