Câu 31: Cấu trúc nào trên màng tế bào giúp tế bảo thu nhận được thông tin từ bên ngoài, hoặc giúp các tế bào liên kết được với nhau?
⇒ B. Các phân từ prôtêin xuyên màng
Câu 32: Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và tế bào động vật?
⇒ A. Ti thể, Bộ máy Gôngi, Lưới nội chất, Ribôxôm
Câu 33: Bào quan nào sau đây có cầu trúc màng kép?
⇒ A. Ti thể, lục lạp, nhân
Câu 34: Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ trong cơ thể sinh vật?
⇒ D. C
Câu 35: Bào quan nào của tế bào vận chuyển và tổng hợp nhiều loại Prôtein khác nhau?
⇒ B. Lưới nội chất hạt
Câu 36: Cho biết hoạt động nào sau đây không cần tiêu tốn năng lượng?
⇒ C. Vận chuyển thụ động
Câu 37: Điều nào sau đây là không đúng đối với ATP trong tế bào?
⇒ D. ATP được tổng hợp thường xuyên và dự trữ trong tế bào chất của tế bào
Câu 38: Các nuclêôtit cấu trúc nên ADN và ARN khác nhau ở?
⇒ B. Bazơnitơ A, T, G, X và bazơnitơ A, U, G, X
Câu 39: Lá cây có màu xanh lục vì?
⇒ D. Lá cây chứa diệp lục và diệp lục hấp thụ mạnh tia sáng xanh lục
Câu 40: Màng sinh chất không có chức năng nào sau đây?
⇒ A. Quy định hình dạng của tế bào
Câu 41: Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong cấu trúc phân tử nào sau đây?
⇒ A. mARN
Câu 42: Phân tử nào sau đây có thể xảy ra phản ứng thuỷ phân?
⇒ C. Saccarôzơ
Câu 43: Bào quan nào trong tế bào thực hiện chức năng phân huỷ tế bào giả, các bào quan hư hỏng?
⇒ B. Lizôxôm
Câu 44: Năng lượng của ATP tích luỹ ở?
⇒ C. Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng
Câu 45: Enzim có đặc tính nào sau đây?
⇒ B. Tính chuyên hóa
Câu 46: Đặc điểm nào của phân tử ADN giúp enzim sửa chữa có thể nhận biết và sửa chữa các sai sót?
⇒ A. ADN có cấu trúc 2 mạch, các nuclêotit trên 2 mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung
Câu 47: Tế bào nào sau đây trong cơ thể người có khả năng thực bào?
⇒ A. Tế bào bạch cầu