1. watching
=> động từ là chủ ngữ thì thêm ING
2. smokes
=> thì hiện tại đơn : S+V-s/es
3. stay
=> might + V-bare infinitive
4 . helping
=> refused + V_ing
5. finish
=> thì hiện tại đơn (dấu hiệu : today) S + V-s/es
6. walked
=> thì quá khứ đơn : S+V-ed/C2 (dấu hiệu : yesterday )
7. turning
=>suggest + V_ing (khi đề cập đến 1 hành động nhưng không nói cụ thể ai sẽ làm hành động đó)
8. to cleans
=> thì hiện tại đơn (dấu hiệu : often ) S+V-s/es
=> Nó thường lấy tôi 20 phút để lau dọn nhà mỗi ngày
9. to drive
=> dificult to V : khó để làm gì
10. travelling
=> enjoy + V_ing (thích cái gì)
11. climbing
=> Let's + V_ing
~ GOOD LUCK ~