1. I enjoy dancing (enjoy + V_ing: thích làm gì)
2. Would you mind closing the door? (would you mind + V_ing?: bạn có phiền làm điều gì đó không?)
3. John suggest going to cinema. (suggest + V_ing: đưa ra đề xuất làm gì đó)
4. Suddenly everybody stopped talking. (stop + V_ing: một hành động đang xảy ra thì ngưng lại hoàn toàn)
5. It's no use to complain.
6. I don't fancy going out in the evening (fancy + V_ing)
7. Pupils don't like to wear uniforms at school. (cấu trúc danh động từ dạng phủ định)
8. We finish reading this novel last week (finish + V_ing)