44. D
Whose: của ai ( dựa vào câu trả lời: That's Linda's: của Linda)
45. B
About twice a month (2 lần 1 tháng) → dùng How often: bao lâu
46. C
47. D
Câu trả lời có "because" → câu hỏi dùng"why"
48. C
Câu trả lời địa điểm → dùng "where" (hỏi ở đâu)
49. A
Adj+ed: dùng cho cảm xúc của người, vật
Adj+ing: dùng cho tính chất của vật
Mà "excellent performance" → dùng satisfied: hài lòng
50. A
51. D
Dịch: Kịch bản được viết rất hay. Tuy nhiên tôi không thích cách diễn xuất.
52. B
In spite of/ Despite + V_ing/N: Mặc dù...
53. B
Take sb hour to do sth: ai mất bao nhiêu thời gian làm gì
Không dùng spend vì sau nó là V_Ing
54. satisfy → satisfying
55. despite → although
56. in → to
57. no key
58. exciting → excited
59. not many → so many
60. frightening → frightened
61. bored → boring
62. excited → exciting
63. although → in spite of