1. B ( in general:nói chung ⇒ chia HTĐ )
2. D (at + mốc thời gian cụ thể trong QK⇒QKTD )
3. A ( chia QKHTTD vì đây diễn tả 1 hành động xảy ra trước một hành động khác trong QK : Anh ấy quyết định rời công ty < việc xảy ra sau> vì ko thể làm việc 1 cách hòa hợp với sếp của anh ta < việc xảy ra trước>
4. C (tobe used to Ving : có thói quen làm gì ở hiện tại)
5. B (mind ving : phiền khi phải làm j)
6. D (đây là câu chủ động + have to :phải làm j)
7. D (đây là câu nhượng bộ + realtively safe : tương đối an toàn ⇒ phải dùng However: tuy nhiên)
8. C (đây là câu gián tiếp )
9. A (câu điều kiện loại I : S+ Vchia ở thì hiện tại đơn , S+ will+V(ifninative- nguyên dạng)