12. busy cook (dựa theo nghĩa thì Mai là một đầu bếp bận rộn trong nhà bếp, ở đây cần danh từ chỉ công việc do đó dùng cook)
13. to help me ( to +V-inf) : Bạn thật tốt bụng khi giúp đỡ tôi
14. to see it again ( to +V-inf): Bộ phim này thật thú vị để tôi xem lại nó
15. to see (to+V-inf): Mai không đủ tuổi để xem bộ phim kinh dị này
D
1. I enjoy reading books very much (enjoy+V-ing)
2. It was very cold so the children couldn't go swimming
hay Because It was very cold , the children couldn't go swimming
Bạn cho mình xin từ gợi ý ở câu 2d nhé, mình sẽ tl lại cho ạ