19. D. arts
20. A. racket ( cái vợt )
21. A. rules ( luật lệ )
22. B. went ( nghĩa cả câu: chúng tôi đi Sài gòn vào kì nghỉ hè trước )
23. A. did ( nghĩa cả câu: có phải Liz mua rất nhiều đồ kỉ niệm cho bạn cô ấy )
24. C. didn't ( nghĩa cả câu: John chưa trở lại Mĩ vào tuần trước )
25. A. visited ( thăm viếng )
26. A. were ( nghĩa cả câu: tất cả chúng tôi đều ở nhà vào tối hôm qua )
27. B. pollute ( gây ô nhiễm )