=>
26. see : nhìn, thấy
27. feel : cảm thấy, có cảm giác
28. dangerous : nguy hiểm
29. to (be similar to ~ giống, tương tự)
30. need (need to V : cần làm gì)
31. so : vì vậy, vậy nên
32. completely : hoàn toàn
33. who (đtqh chỉ người)
34. find (find out : tìm ra)