1. frightened → frightening
- Tính từ đuôi ing dùng để miêu tả tính cách, tính chất, đặc điểm của người, sự vật, hiện tượng.
2. despite → although
- Although + S + V = despite + N/Ving : mặc dù
3. is usually swimming → usually swims
- Thì HTĐ : S + Ves/s
- Dấu hiệu : usually
4. went → go
- and (2 động từ cùng hình thức)
- used to V : đã từng làm gì