1. did...do ( last weekend là dấu hiệu của thì quá khứ đơn )
2. went ( last weekend là dấu hiệu của thì quá khứ đơn )
3. didn't come ( last night là dấu hiệu của thì quá khứ đơn )
4. will be ( wish là dấu hiệu của thì Tương lai đơn ) S + wish + S + V( TLĐ)
5. will speak ( think là dấu hiệu của thì Tương lai đơn) S + think + S + V( TLĐ)
6. to help ( want + to Vo )
7. have been ( for là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành )
8. to come ( would you like + to Vo)
9. write/ were ( used + to Vo ) ( when là dấu hiệu của thì quá khứ đơn)
10. will study ( tomorrow là dấu hiệu của thì tương lai đơn )